Lịch

Thông tin

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chức năng chính 1

    Sắp xếp dữ liệu

    Ảnh ngẫu nhiên

    Hỗ trợ trực tuyến

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Thái Hòa

    Website trường THCS Thái Hòa xin kính chào quý khác. Quý khách chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý khách có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bộ đề thi toán 9 vào 10

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Huy Hùng
    Ngày gửi: 08h:03' 30-04-2018
    Dung lượng: 5.4 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    A - PHẦN ĐỀ BÀI

    I - ĐỀ ÔN THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

    ĐỀ SỐ 1
    Câu 1: a) Cho biết a =  và b = . Tính giá trị biểu thức: P = a + b – ab.
    b) Giải hệ phương trình: .
    Câu 2: Cho biểu thức P = (với x > 0, x 1)
    Rút gọn biểu thức P. b, Tìm các giá trị của x để P > .
    Câu 3: Cho phương trình: x2 – 5x + m = 0 (m là tham số).
    a) Giải phương trình trên khi m = 6.
    b) Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: .
    Câu 4: Cho đường tròn tâm O đường kính AB. Vẽ dây cung CD vuông góc với AB tại I (I nằm giữa A và O ). Lấy điểm E trên cung nhỏ BC ( E khác B và C ), AE cắt CD tại F. Chứng minh:
    a) BEFI là tứ giác nội tiếp đường tròn.
    b) AE.AF = AC2.
    c) Khi E chạy trên cung nhỏ BC thì tâm đường tròn ngoại tiếp ∆CEF luôn thuộc một đường thẳng cố định.
    Câu 5: Cho hai số dương a, b thỏa mãn: a + b  . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
    P = .
    ĐỀ SỐ 2
    Câu 1: a) Rút gọn biểu thức: . b, Giải phương trình: x2 – 7x + 3 = 0.
    Câu 2: a) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d: y = - x + 2 và Parabol (P): y = x2.
    b) Cho hệ phương trình: .
    Tìm a và b để hệ đã cho có nghiệm duy nhất ( x;y ) = ( 2; - 1).
    Câu 3: Một xe lửa cần vận chuyển một lượng hàng. Người lái xe tính rằng nếu xếp mỗi toa 15 tấn hàng thì còn thừa lại 5 tấn, còn nếu xếp mỗi toa 16 tấn thì có thể chở thêm 3 tấn nữa. Hỏi xe lửa có mấy toa và phải chở bao nhiêu tấn hàng.
    Câu 4: Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O;R) ta vẽ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là tiếp điểm). Trên cung nhỏ BC lấy một điểm M, vẽ MIAB, MKAC (IAB,KAC)
    a) Chứng minh: AIMK là tứ giác nội tiếp đường tròn.
    b) Vẽ MPBC (PBC). Chứng minh: .
    c) Xác định vị trí của điểm M trên cung nhỏ BC để tích MI.MK.MP đạt giá trị lớn nhất.
    Câu 5: Giải phương trình:


    ĐỀ SỐ 3

    Câu 1: Giải phương trình và hệ phương trình sau:
    a) x4 + 3x2 – 4 = 0
    b) 
    Câu 2: Rút gọn các biểu thức:
    a) A = 
    b) B =  ( với x > 0, x  4 ).
    Câu 3: a) Vẽ đồ thị các hàm số y = - x2 và y = x – 2 trên cùng một hệ trục tọa độ.
    b) Tìm tọa độ giao điểm của các đồ thị đã vẽ ở trên bằng phép tính.
    Câu 4: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp trong đường tròn (O;R). Các đường cao BE và CF cắt nhau tại H.
    a) Chứng minh: AEHF và BCEF là các tứ giác nội tiếp đường tròn.
    b) Gọi M và N thứ tự là giao điểm thứ hai của đường tròn (O;R) với BE và CF. Chứng minh: MN // EF.
    c) Chứng minh rằng OA  EF.
    Câu 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
    P = 

    ĐỀ SỐ 4

    Câu 1: a) Trục căn thức ở mẫu của các biểu thức sau: ; .
    b) Trong hệ trục tọa độ Oxy, biết đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm M (- 2;  ). Tìm hệ số a.
    Câu 2: Giải phương trình và hệ phương trình sau:
    a) 
    b) 
    Câu 3: Cho phương trình ẩn x: x2 – 2mx + 4 = 0 (1)
    a) Giải phương trình đã cho khi m = 3.
    b) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: ( x1 + 1 )2 + ( x2 + 1 )2 = 2.
    Câu 4: Cho hình vuông ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại E. Lấy I thuộc cạnh AB, M thuộc cạnh BC sao cho: (
     
    Gửi ý kiến

    XIN CẢM ƠN CÁC QUÝ VỊ, THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EMHỌC SINH ĐÃ TRUY CẬP VÀO WEBSITE CỦA TRƯỜNG THCS THÁI HÒA. SỰ ĐÓNG GÓP CỦA QUÝ VỊ SẼ LÀM NÊN THÀNH CÔNG CHO TRANG WEB NÀY. XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!Bản quyền thuộc về Trường THCS Thái Hòa