Lịch

Thông tin

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chức năng chính 1

    Sắp xếp dữ liệu

    Ảnh ngẫu nhiên

    Hỗ trợ trực tuyến

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Thái Hòa

    Website trường THCS Thái Hòa xin kính chào quý khác. Quý khách chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý khách có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bộ đề thi Toán 7 kì 2

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: Nguyễn Huy Hùng - THCS Thái Hòa
    Người gửi: Nguyễn Huy Hùng
    Ngày gửi: 08h:13' 01-05-2016
    Dung lượng: 136.6 KB
    Số lượt tải: 449
    Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Huy Hùng)
    Bộđềthihọckì 2 Toán 7…………………………………………ThầyNguyễnHuyHùng – THCS TháiHòa
    Đề 1
    Câu 1: (1,5điểm)a). Tìmcácđơnthứcđồngdạngtrongcácđơnthứcsau:
              2x2y ;         3/2 (xy)2 ;       – 5x2y ;      8xy ;         3/2 x2y         
    b) Tìmtíchcủahaiđơnthứcsaurồichobiếthệsốvàbậccủađơnthứcthuđược:¼ x2y2 và -2/5 xy3
    Câu 2:                                                                                
              ĐiểmkiểmtramộttiếtmônToáncủahọcsinhlớp 7A đượcghilạitrongbảngsau:
    6
    4
    3
    2
    9
    5
    
    7
    9
    5
    10
    1
    2
    
    5
    7
    9
    9
    5
    10
    
    7
    9
    2
    1
    4
    3
    
    1
    2
    4
    6
    8
    9
    
         a) Dấuhiệu ở đâylàgì?b) Hãylậpbảngtầnsốcủadấuhiệu .  Rútranhậnxét                   
         c) Hãytínhđiểmtrungbìnhcủahọcsinhlớpđóvàtìm  ‘‘Mốt’’củadấuhiệu ?                           
    Câu 3:  (2,5điểm)   Cho haiđathức:
    A(x) = -4x5 – x3 + 4x2 + 5x + 7 + 4x5 – 6x2B(x) = -3x4 – 4x3 + 10x2 – 8x + 5x3 – 7 + 8x
    a) Thu gọnmỗiđathứctrênrồisắpxếpchúngtheolũythừagiảmdầncủabiến.
    b) Tính P(x) = A(x) + B(x) và Q(x) = A(x) – B(x)c) Chứngtỏrằng x = -1 lànghiệmcủađathức P(x)
    Câu 4: 
    BN làđườngtrungtuyếnxuấtpháttừđỉnh B của ∆ABC, G làtrọngtâmcủa tam giác.  Tính BG biết BN = 12cm.
    Câu 5: 
              Cho tam giác ABC vuôngtại A. Tia phângiáccủagóc ABC cắt AC tại D. Từ D kẻ DH vuônggócvới BC tại H và DH cắt AB tại K.a. Chứng minh: AD = DH         b. So sánhđộdàicạnh AD vàDC                               
        c. Chứng minh tam giác KBC là tam giáccân
    Đề 2
    Câu 1.Điểmkiểmtrahọckì II mônToáncủalớp 7C đượcthốngkênhưsau:
    Điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
    Tầnsố 1 1 2 3 9 8 7 5 2 2 N = 40
    a) Biểudiễnbằngbiểuđồđoạnthẳng (trụctungbiểudiễntầnsố; trụchoànhbiểudiễnđiểmsố)
    b) Tìmsốtrungbìnhcộng.
    Câu2 . Cho P(x) = x3 - 2x + 1 ; Q(x) = 2x2 – 2x3 + x - 5.
    Tính a) P(x) + Q(x); b) P(x) –Q(x).
    Câu 3.Tìmnghiệmcủađathức x 2 – 2x.
    Câu 4. Cho ∆ABC vuông ở C, có Â =600 ,tiaphângiáccủagóc BAC cắt BC ở E, kẻ EK vuônggócvới AB. (K∈ AB), kẻ BD vuônggóc AE (D ∈ AE). Chứng minh:
    a) AK = KB. b) AD = BC.
    ĐỀ 3:
    Bài 1 ( 2 đ) : Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh và ghi lại như sau :
    10
    5
    8
    8
    9
    7
    8
    9
    14
    8
    
    5
    7
    8
    10
    9
    8
    10
    7
    5
    9
    
    9
    8
    9
    9
    9
    9
    10
    5
    14
    14
    
    a,Lậpbảng “tầnsố” vànhậnxét. b, Tínhsốtrungbìnhcộngvàtìmmốtcủadấuhiệu.
    Bài 2( 2 đ) : Cho cácđathứcsau: P(x) = x3 – 6x + 2 Q(x) = 2x2 - 4x3 + x - 5
    a) Tính P(x) + Q(x) b) Tính P(x) - Q(x)
    Bài 3 (2đ): Tìm x biết:
    (x - 8 )( x3 + 8) = 0 b, (4x - 3) – ( x + 5) = 3(10 - x)
    Bài 4: (3,0đ)
    Cho cân có AB = AC = 5cm, BC = 8cm. Kẻ AH vuông góc BC (HBC)
    a, Chứng minh: HB = HC. b,Tínhđộdài AH.
    c, Kẻ HD vuônggócvới AB (DAB), kẻ HE vuônggócvới AC (EAC).
    Chứng minh cân.
    d) So sánh HD và HC.
    Bài 5: (1,0đ) Cho haiđathứcsau: f(x) = ( x-1)(x+2) g(x) = x3 + ax2 + bx + 2
    Xácđịnh a và b biếtnghiệmcủađathức f(x) cũnglànghiệmcủađathức g(x).

    ĐỀ 4:
    Câu 1:( 1,5 Đ). Điểm thi đua của lớp 7A được liệt kê trong bảng sau:
    Tháng
    9
    10
    11
    12
    1
    2
    3
    4
    5
    
    Điểm
    80
    90
    70
    80
    80
    90
    80
    70
    80
    
    a) Dấuhiệulàgì? b) Lậpbảngtầnsố. Tìmmốtcủadấuhiệu.
    c) Tínhđiểmtrungbìnhthiđuacủalớp 7A.
    Câu 2. (1,5điểm) Cho haiđathứcvà
    Thu gọnhaiđathức P(x) và Q(x).Tìmđathức M(x) = P(x) + Q(
     
    Gửi ý kiến

    XIN CẢM ƠN CÁC QUÝ VỊ, THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EMHỌC SINH ĐÃ TRUY CẬP VÀO WEBSITE CỦA TRƯỜNG THCS THÁI HÒA. SỰ ĐÓNG GÓP CỦA QUÝ VỊ SẼ LÀM NÊN THÀNH CÔNG CHO TRANG WEB NÀY. XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!Bản quyền thuộc về Trường THCS Thái Hòa